ngoằng ngoẵng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dài một cách quá mức, kỳ dị và khó coi: "ngoằng ngoẵng" miêu tả một vật có chiều dài vượt trội, gây cảm giác lạ lùng, mất cân đối, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc hài hước.
- Rất dài, dài đến mức khó chịu: dùng để nhấn mạnh độ dài bất thường của sự vật, khiến người nhìn cảm thấy không thoải mái hoặc buồn cười.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sợi dây thừng ngoằng ngoẵng kéo dài từ đầu sân đến cuối ngõ. (Sợi dây thừng rất dài, kéo dài một cách kỳ lạ từ đầu sân đến cuối ngõ.)
- Cái đuôi của con rắn ngoằng ngoẵng, cuộn tròn rồi lại thả ra. (Cái đuôi con rắn dài một cách đáng sợ, cuộn tròn và duỗi ra trông rất lạ.)
- Mái tóc cô ấy ngoằng ngoẵng, rủ xuống tận thắt lưng. (Mái tóc cô ấy rất dài, rủ xuống đến thắt lưng, trông có vẻ kỳ dị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngoằng ngoẵng" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả có tính hình tượng, nhấn mạnh sự bất thường về kích thước.
- Con đường ngoằng ngoẵng chạy dài qua cánh đồng, không thấy điểm kết thúc. (Con đường dài một cách kỳ lạ, chạy qua cánh đồng và dường như vô tận.)
Biến thể và từ gần giống
Ngoẵng (tính từ): dài và cong queo, thường dùng để tả đuôi con vật hoặc vật thể nhỏ.
- Cái đuôi chó ngoẵng lại. (Cái đuôi chó cong và dài.)
Ngoằng (tính từ): dài và lằng nhằng, thường dùng để tả đường đi hoặc sợi dây.
- Sợi dây ngoằng ra. (Sợi dây dài và rối.)
Từ đồng nghĩa
- Dài ngoằng: rất dài, thường mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực.
- Dài lê thê: dài một cách chậm chạp, gây nhàm chán.
- Dài dằng dặc: dài không có điểm dừng, thường dùng cho không gian hoặc thời gian.
Thành ngữ liên quan
- Ngoằng ngoẵng như đuôi rắn: dài và kỳ dị, thường dùng để ví von một vật gì đó dài một cách bất thường, gây ấn tượng mạnh.
- Cái ống khói ngoằng ngoẵng như đuôi rắn, cao ngất trên nóc nhà. (Ống khói dài và kỳ dị, trông như đuôi rắn, nhô lên cao.)